Hân hạnh đón tiếp

0 khách và 0 thành viên

MỜI BẠN DÙNG TRÀ

Hôm nay là....

12_01

Lick cho ăn dùm nha!

Ảnh ngẫu nhiên

GUI_NGUOI_TOI_YEU2.swf 270.jpg Picture3.jpg Picture2.jpg Picture1.jpg Picture1_500_06.jpg Bai_thi_so_1__lop_3.flv Bai_thi_so_2_lop_2.flv Bai_thi_so_2.flv Bai_thi_so_1_lop_2.flv Bai_lam_so_1.flv Vochanh3.jpg D3.jpg D2.jpg Deu.jpg Chanh.jpg Son_dau.jpg Sd.jpg 0.jpg

Tự soi tâm mỗi sáng

1. Nhịn đời để tấm thân yên- 2. Nhịn sự hơn thua khỏi luỵ phiền- 3. Nhịn kẻ hung hăn lòng độ lượng- 4. Nhịn tâm háo thắng cõi thần tiên- 5. Nhịn cha nhịn mẹ con hiếu thảo- 6. Nhịn vợ nhịn chồng gia đình ấm- 7. Nhịn anh nhịn chị ,thêm hoà thuận - 8. Nhịn xóm láng giềng nghĩa thân giao.

Tài nguyên dạy học

Góc riêng

Quà của thâỳ Hùng

Quốc hoa

Kỉ niệm bạn tặng

Sống

Qùa thâỳ Th. Dương

TUỔI THƠ

picture1

Giải trí

Đồng hồ trái đất

Thời gian trôi

ĐỒNG HỒ HOA SEN

Chị Vân tặng

Msmyen

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Vọc

    LỊCH

    Giáo án lớp 1 (tuần 13-21)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thanh Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:49' 31-05-2009
    Dung lượng: 317.1 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    .Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2006
    HỌC VẦN
    UÔNG – ƯƠNG(tiết 1)

    I/ Mục tiêu
    -Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường.
    -Nhận biết uông – ương trong các tiếng.
    -Đọc được từ ứng dụng.
    II/ Chuẩn bị:
    -Giáo viên: Tranh.
    -Học sinh: Bộ ghép chữ.
    III/ Hoạt động dạy và học:


    Giáo viên
    Học sinh
    
    






    1












































    2



    3
    1/ Kiểm tra bài cũ:
    -Nhận xét bài cũ




    2/ Bài mới:
    Dạy vần
    *Viết bảng: uông.
    - Đây là vần gì?
    -Phát âm: uông.
    -Hướng dẫn HS gắn vần uông.
    -Hướng dẫn HS phân tích vần uông.

    - Vần uông so với vần iêng đã học em thấy có điểm gì giống và khác nhau ?


    -Hướng dẫn HS đánh vần vần uông.

    -Đọc: uông.
    -Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông.
    -Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuông.
    - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông
    -Đọc: chuông.
    -Treo tranh giới thiệu: quả chuông.
    -Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
    -Đọc phần 1.
    *Viết bảng: ương.
    - Đây là vần gì?
    -Phát âm: ương.
    -Hướng dẫn HS gắn vần ương.
    -Hướng dẫn HS phân tích vần ương.

    -So sánh: uông – ương.

    -Hướng dẫn HS đánh vần vần ương
    -Đọc: ương.
    -Hướng dẫn HS gắn tiếng đường.
    -Hướng dẫn HS phân tích tiếng đường.


    -Hướng dẫn HS đánh vần tiếng đường.

    -Đọc: đường
    -Treo tranh giới thiệu: Con đường.
    -GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ
    Con đường.
    -Đọc phần 2.
    -Đọc bài khóa.
    Viết bảng con:
    uông, ương, quả chuông, con đường.
    -Hướng dẫn cách viết.
    -Nhận xét, sửa sai.
    Đọc từ ứng dụng.
    rau muống nhà trường
    luống cày nương rẫy
    Giảng từ
    -Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có uông, ương.
    -Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
    -Đọc toàn bài.
    3/ Củng cố:
    Các em vừa học vần gì ?
    Chơi trò chơi tìm tiếng mới có vần uông, ương ?
    4/ Dặn dò: Dặn HS về học bài.

    Nhận xét tiết học
     -Học sinh đọc: eng – iêng ,lưỡi xẻng ,trống chiêng,cái kẻng ,củ riềng ,bay liệng.
    - 1HS .Đọc bài SGK
    - 2Học sinh viết bảng ,lớp viết bảng con: eng – iêng ,lưỡi xẻng ,trống chiêng


    Vần uông
    Cá nhân, lớp.
    Thực hiện trên bảng gắn.
    Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân
    Giống nhau có âm kết thúc làâm ng ,khác nhau ở âm đầu :uông bắt dầu bằng âm uô ,iêng bắt đầu bằng iê.
    Uô – ngờ – uông:
    cá nhân, nhóm, lớp.
    Cá nhân, nhóm, lớp.
    Thực hiện trên bảng gắn.
    Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau.
    Chờ – uông – chuông: cá nhân.

    Cá nhân, lớp.

    Cá nhân, nhóm, lớp.
    Cá nhân, nhóm.

    Vần ương
    Cá nhân, lớp.
    Thực hiện trên bảng gắn.
    Vần ương có âm đôi ươ đứng trước, âm ng đứng sau: cá nhân.
    +Giống: ng cuối.
    +Khác: uô – ươ trước.
    Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp.
    Cá nhân, nhóm, lớp.
    Thực hiện trên bảng gắn.
    Tiếng đường có âm đ đứng trước, vần ương đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ.
    Đờ – ương – đương – huyền – đường: cá nhân, lớp.
    Cá nhân, nhóm, lớp.

    Cá nhân, lớp.

    Cá nhân, lớp.
    Cá nhân, lớp.


    HS viết bảng con.



    2 – 3 em đọc

    muống, trường, luống, nương.

    Cá nhân, lớp.

    Cá nhân, lớp.









    
    

    Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Thông tin các thành viên

    174201210152147
    Đ
    i
    T
    ì
    m
    T
    r
    i
    T
    h
    c

    Sinh nhật thành viên và Web nhóm MAE